Just a little West Coast, and a bit of sunshine. QED. Hoà mình trong ánh nắng vút cao như đàn chim về. Republic in sunshine soaring as high as bird flock. QED. Chúng không tồn tại nhờ ánh nắng như chúng ta. They don't survive on sunlight -based system the way we do. ted2019.
Ngoài cách nói "It's so hot" thường thấy, trong Tiếng Anh còn rất nhiều cách khác để diễn tả sự ngột ngạt, nóng bức của thời tiết. Cùng #AMES học những thành ngữ về chủ đề này nhé. 1. Beat the heat. - Cụm từ này có nghĩa: tìm cách làm mát, hoặc tìm sự thoải mái dễ
0. Che nắng đó là: sun-proof. Answered 6 years ago. Rossy. Download Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành PDF. Please register/login to answer this question. Click here to login. Found Errors?
QOvynF. Căn hộ ngập tràn ánh nắng với cửa sộ bao rộng khắp các gian apartment is full of sunshine with wide windows throughout the thích sống trong một nước mà có nhiều ánh would like to live in a country where there is plenty of cách không được tạo nên từ ánh nắng và hoa phải ngày nào cũng sẽ tràn ngập ánh quản ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực Store in a dry and cool place. Avoid direct sun nhìn thẳng xuống Thác, nhưng nó có nhiều ánh looks around at them, but it gets plenty of quản ở nhiệt độ mát và tránh ánh nắng trực at cool temperature and avoid direct sun ngày tháng 3 luôn tràn ngập ánh nắng days are always full of vì họ có rất nhiều, rất nhiều ánh they have a lot of sun, a lot of có thể là ánh nắng đối với người quá trình điều trị bạn cần tránh xa ánh the healing process, you have to stay away from the cần bước ra khỏi giường để thấy ánh nắng mặt hết, ta sẽ ngồi đây dưới ánh nắng… và đọc I will sit out here in the sun… and read my bưởi vào nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực cứ khi nào tiếp xúc với ánh nắng, bạn cần phải sử dụng kem chống nắng bởi tia cực tím có thể tấn công bạn bất cứ lúc you are exposed to the sun, you need to use sunscreen because ultraviolet rays can strike you at any biển Bỉ là một cách tuyệt vời để thư giãn vàtận hưởng ánh nắng và 65 km bờ biển, there are many exciting seaside activities to….The Belgian coast is a great way to relax andenjoy the sunshine and 65 kilometers of coast, there….Ý tưởng về những chiếc gương phản chiếu ánh nắng lần đầu tiên được đưa ra bởi người sáng lập thị trấn, ông Sam Eyde, vào năm idea of the sun mirror was first brought up by the founder of the town, Mr. Sam Eyde, back in khi bạn đã chọn một chỉ số SPF, thì điều này sẽ quyếtđịnh bạn có thể ở trong ánh nắng bao lâu mà không tổn thương làn da của you have selected an SPF,this will determine how long you can stay out in the sun without damaging your gia rời đi, mang theo ánh nắng duy nhất trong nhà giam, nhưng đã để lại ánh nắng trong tim biển Bỉ là một cách tuyệt vời để thư giãn vàtận hưởng ánh nắng và 65 km bờ biển, there are many exciting seaside activities to….The Belgian coast is a great way to relax and there are many exciting seaside activities to….
When out and about in the sun, remember toBạn thích trời nắng hơn… nhưng mưa xuống cũng tốt thôi!You prefer sunshine… but if it rains, it is ok too!Không phải chỉ trời nắng mới có thể gây hại cho làn da của chúng not just the sun that can cause skin sẽ không còn longại gì khi hoạt động ngoài trời nắng cả won't have to worry about melting in the sun all the middle of the day, the sunlight can screen is very clear, even outside in the diếp có thểphát triển cả ở trong bóng râm và dưới trời can easily grow both under the shadow and in the cây này không phải lo lắng gì về trời nắng hoặc hạn flowers do not worry about sunlight or fresh da của bạn cho thấy bạn không phải làm việc dưới trời light skin meant you didn't have to work beneath the nắng nóng như đổ lửa vậy mà nó vậy nè AnhKiet,The sun's hot as fire, and its ray bright as gold,What will Sol do?Mối đe dọa lớn hơn nếu bạn sống ở một vị trí trời nắng hoặc cao độ, cả hai đều làm bạn bị bức xạ UV nhiều threat is greater if you live in a sunny or high-altitude location, both of which expose you to more UV ngoài trời nắng cho phép mọi người tiếp xúc với Vitamin D, một thành phần quan trọng trong việc thúc đẩy sức khỏe, sự tự tin và cả sự hạnh outside in the sun enables people to have exposure to Vitamin D which an important ingredient in boosting health, self-confidence and những ngày trời nắng, các giọt nước bắn lên gặp sự phản chiếu của mặt trời nên xuất hiện 2“ vòng cung rực rỡ” như sunny days, water droplets pop up in the reflection of the sun, so there are two“brilliant” khi phải quay phim dưới trời nắng, da mặt anh bị sạm đi, và để lộ hàm răng trắng, nó đúng là một giây phút đáng filming under the sun, his face was tanned, and suddenly revealing his white teeth, it was a memorable nếu bạn cảm thấy không thể lựa chọn được,thì bạn có thể đợi thêm một chút cho đến khi trời nắng trở if you feel stymied from making achoice at all, you might want to wait a bit until sunshine khi ở ngoài trời nắng, kính mát với chỉ số bảo vệ khỏi ánh nắng mặt trời E- SPF sẽ giúp ngăn chặn các tia sáng có when out in the sun, sunglasses with a high Eye-Sun Protection FactorE-SPF* will help block out harmful phải ra ngoài khi trời nắng chói, bạn nên cố gắng tìm bóng you must be outside while the sun is brightest, try to stick to the UV từ mặt trời có thể đốt cháy bạn vào những ngày nhiều mây,không chỉ gồm những ngày trời nắng và rays from the sun can reach you on cloudy and hazy days,not just on bright and sunny bạn phải ở ngoài trời nắng, hãy tìm bóng mát dưới tán cây, mái hiên, và các vật khác bất cứ lúc nào có you're going to be out in the sun, seek shade from trees, patios, and other objects whenever possible.
Nó nói “Con cảm thấy như ánh nắng mặt trời.” He said, “It felt like sunshine.” Mái nhà sáng loáng dưới ánh nắng mặt trời. The roof is glittering in the sunshine. Tỉnh dậy cùng ánh nắng mặt trời, ngài Snoozola. Rise and shine, Sir Snoozola. Ánh nắng mặt trời lúc đó mới rực rỡ. Sun is really cool. Ánh nắng mặt trời chiếu rọi trên mái lợp tôn khiến ngôi nhà nóng như lò lửa. The sun beating down on the metal roofs turns the houses into furnaces during the day. Dùng mỹ phẩm chống nắng khi bạn tiếp xúc với ánh nắng mặt trời . Use sunscreen when you 're in the sun . 1 . Tránh ánh nắng mặt trời 1 . Protect yourself from the sun Bởi ánh nắng mặt trời và lạnh, bởi mưa và tuyết, By sun and cold, by rain and snow, Lá cờ không có ánh nắng mặt trời được coi là là cờ trang trí Bandera de Ornato. The flag without the sun is considered the Ornamental Flag Bandera de Ornato. Hoặc dành vẻ đẹp của mình với ánh nắng mặt trời. Or dedicate his beauty to the sun. Phun sản phẩm lên yên xe trong khi tránh ánh nắng mặt trời. Spray the product on the saddle, while avoiding direct sunlight. Vào mùa khô, hầu như không bị gián đoạn ánh nắng mặt trời với lượng mưa rất ít. During the dry season, there is almost uninterrupted sunshine with very little rainfall. Ánh nắng mặt trời sẽ giết bọn họ... Sunlight kills these Trong suốt tuần lễ của ánh nắng mặt trời, cô đã trở thành thân mật với Ben Weatherstaff. During that week of sunshine, she became more intimate with Ben Weatherstaff. K2, cho tí ánh nắng mặt trời nào K2, let the sunshine in. À, tôi yêu ánh nắng mặt trời, yêu biển. Well, I love the sunshine, love the ocean. Cần chút ánh nắng mặt trời trước khi đi ngủ. Needed a little sunshine before turning in. Họ rất sớm đến khi Gryphon một, nằm ngủ say trong ánh nắng mặt trời. They very soon came upon a Gryphon, lying fast asleep in the sun. Yasuyo Katoh đang quấn mặt trong cái mũ để bảo vệ cô ấy khỏi ánh nắng mặt trời . Yasuyo Katoh 's wrapped in a bonnet to protect her from the sun . Ánh nắng mặt trời lúc đó mới rực rỡ. With the evening sun it'll look brill. Không phải là ánh nắng mặt trời tốt đẹp? Isn't the sun nice? Cách bảo vệ da hoàn toàn khỏi ánh nắng mặt trời For the most complete sun protection Những tấm ván cản ánh nắng mặt trời, sau đó hấp thụ nó một cách tự động The panels lock on to the sun and then track it automatically. Nàng ta mơ thấy bầu trời xanh, những làn gió mát và ánh nắng mặt trời She dreamt of blue skies, soft breeze and sunshine. Cháu yêu, vì làn da của cháu hãy tránh xa ánh nắng mặt trời. Darling, with your complexion, you should stay out of the sun.
Tránh ánh nắng mặt trời và giữ xa từ nhiệt và sunshine and keep far away from heat and nó ở nơi khô và mát mẻ, tránh ánh nắng mặt trời và giữ trong bao bì gốc cho đến khi sử it in a cool and dry place, protect from the sun light and keep in its original package until the time of its trữ Giữ ở nơi khô mát, tránh ánh nắng mặt trời và Keep in cool dry place, avoid sun and ánh nắng mặt trời và sun and ánh nắng mặt trời vàtránh xa trẻ out of sunlight and away from children. Mọi người cũng dịch ánh nắng mặt trời và giữTránh ánh nắng mặt trời vàtránh xa sức nóng và sunshine and keep far away from heat and ánh nắng mặt trời và khói bụi ô nhiễm nhiều nhất có sun exposure and pollution as much as berry nên được giữ ở nơi khô ráo và tránh ánh nắng mặt trời không cần tủ berry should be keep in a dry place and avoid sunshine no need trữ Tránh ánh nắng mặt trời, giữ cho nó ở nơi mát mẻ và khô Avoid sunshine, keep it in a cool and dry lưu trữ trong thời gian dài, giữ trong nhà, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp và storing for long periods, keep indoors, away from direct sunshine and ở nơi thoáng khí vàtránh ánh nắng mặt trờivà in well-ventilated place and free from exposure on sunshine& phẩm nên được giữ ở nơi thoáng khí vàtránh ánh nắng mặt trờivà product should be keeped in well-ventilated place and free from exposure on sunshine& bằng nước lạnh và tránh ánh nắng mặt trời trong 20 phút it with cold water and avoid sunlight for next 20 nên tránh tất cả ánh nắng mặt trời và các nguồn tia UV should avoid all sun exposure and other sources of UV tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và che phủ ngay sau khi exposure to the sun and cover immediately after phần ấm nhất trong ngày,đóng rèm cửa sổ và tránh ánh nắng mặt the hottest part of the day,close your window blinds and stay out the này sẽ tránh ánh nắng mặt trời chiếu vào khuôn mặt và cổ của will keep the sun off your face and phần ấm nhất trong ngày,đóng rèm cửa sổ và tránh ánh nắng mặt the warmest part of the day,close your window blinds and keep out the cho bộ giảm tốc tránh xa ánh nắng mặt trời và môi trường khắc nghiệt càng nhiều càng reducers away from the sun and harsh environment as far as quản Tránh ánh nắng mặt trời, để nơi khô ráo và thoáng Avoid sunshine, keep it in a cool and dry gắng tránh tiếp xúc lâu với ánh nắng mặt trời, và nhớ sử dụng kem to avoid prolonged exposure to the sun, and remember to use SPF sóc điều trị Tránh ánh nắng mặt trời trong 24 giờ và bôi kem chống treatment care Avoid sun for 24 hours and apply sun ánh nắng mặt trời, nước nóng khoảng 8 giờ trước và sau khi tẩy the sun, tanning, and hot water for 8 hours before and after any hair removal vây, bạn vẫn giữ được sự riêng tư vàtránh ánh nắng mặt give you privacy and keep out the ánh nắng mặt trời vào giữa the sun in the middle of the ánh nắng mặt trời trong vòng 48 the sun for 48 ánh nắng mặt trời trong vòng 48 out of sun for 48 tôi khuyên bạn nên tránh ánh nắng mặt would suggest you avoid the tránh ánh nắng mặt trời nếu bạn có the midday sun, if you ánh nắng mặt trời trong thời gian giữa the sun in the middle of the day.
sunny, sunshine, sun là các bản dịch hàng đầu của "nắng" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng. ↔ I have to do laundry while it's still sunny. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng. I have to do laundry while it's still sunny. Mái nhà sáng loáng dưới ánh nắng mặt trời. The roof is glittering in the sunshine. Là một công dân, nó có vẻ giống như mặt trời đang tỏa nắng không đúng chỗ. As a private citizen, well, it looks like the sun is shining where it shouldn't be. sunshiny heavy sunburn suntan charqui brown burnouse sunburnt weather-beaten sunny break bask sun sun-bathe sunbath sunbathe sunbathing take a sunbath sunburn sunshine Mặc dù bài phát biểu của tôi nêu bật những tia nắng mặt trời mà tôi thấy ngày hôm nay, chúng ta cũng phải hiểu những thách thức ở phía trước. Although my remarks highlight the rays of sunshine that I see today, we have to also be cognizant of the magnitude of the challenge ahead. Không có gì nguy hại cho chúng nhưng tôi nghĩ thà là không mạo hiểm, nếu cô không bận tâm nhiều đến cái nắng. “It might not hurt them, but I’d rather not risk it, if you don’t mind the sun.” Giữa trưa nắng gắt, cặp vợ chồng lớn tuổi này vẫn nhanh chóng đón tiếp các vị khách. It was during the heat of the day, but this elderly couple immediately hurried to welcome these guests. Quân Mỹ trong lúc bị tổn thất hàng ngày vì hỏa lực và bị bắn tỉa từ quân Tây Ban Nha lại tổn thất nhiều sinh mạng hơn vì kiệt sức do nắng gây ra và bệnh sốt rét. American troops, while suffering daily losses from Spanish fire, suffered far more casualties from heat exhaustion and mosquito-borne disease. Nó nói “Con cảm thấy như ánh nắng mặt trời.” He said, “It felt like sunshine.” Jack uống một ngụm cà phê và đưa mắt về phía hồ, nhìn ánh nắng mặt trời rọi sáng mặt nước phẳng lặng như gương. Jack took a drink and looked out over the lake, at the morning sun lighting up the surface like glass. Đôi lúc khi thời tiết ấm áp, ông có thể để lộ hình thể để đắm mình trong ánh nắng mặt trời, song thậm chí ngay cả vào mùa đông giá rét, ông cũng trần truồng và chạy xung quanh. Sometimes when it is warm, he would be naked to bask in the sun, but even in the coldest winter, he would strip naked as well and run around. Tớ nghĩ là có người say nắng em Casey rồi đây. I think somebody's got a little crush on Casey. Limerick là thành phố ít nắng nhất nước, trung bình chỉ giờ nắng mỗi năm, hay 3,5 giờ nắng mỗi ngày. Limerick is the cloudiest city in the state, averaging only 1,295 sunshine hours annually, hours of sunshine every day. Vì thế, rễ không thể đâm sâu, cây non bị cháy nắng và tàn héo. The roots that develop cannot reach down far, and the new plants are scorched by the sun and wither. Vào những ngày trời trong vào mùa hè, lượng bức xạ mặt trời đến bề mặt Nam Cực nhiều hơn so với xích đạo do có 24 giờ nắng mỗi ngày ở Cực. During clear days in summer, more solar radiation reaches the surface at the South Pole than at the equator because of the 24 hours of sunlight each day at the Pole. Da anh rám nắng thật You're so tan. Bạn có thể xem ảnh hưởng của mặt trời và ánh nắng lên phong cảnh. You can view the effect of the sun and sunlight across the landscape. Chỉ có các mùa là quan trọng - biết khi nào trời mưa, tuyết, nắng, lạnh. The seasons were all-important—to know when to expect the rain, the snow, the sun, the cold. Mái nhà sáng loáng dưới ánh nắng mặt trời. The roof is glittering in the sunshine. Giữ hành tinh này ấm áp mà không cần ánh nắng. Keeps the planet warm without sunlight. Các cánh theo dõi và động cơ lấy ánh nắng tập trung thu nhiệt đó và chuyển hóa thành điện năng The petals track and the engine gets the concentrated sunlight, takes that heat and turns it into electricity. Bị thương khi hành động, rám nắng Wounded in action, suntan Một ngày đẹp, an toàn và nhiều nắng. Beautiful and safe and sunny. Một chút hương vị của bờ biển miền Tây, một chút ánh nắng chan hòa. Just a little West Coast, and a bit of sunshine Ở In New York, nhiệt độ là 72độ F và trời nắng đẹp. In New York, it's 72 and sunny. Nồng độ calcidiol 25-hydroxy-vitamin D trong máu thấp có thể là hậu quả của việc tránh nắng. Low blood calcifediol 25-hydroxy-vitamin D can result from avoiding the sun. Dưới ánh nắng buổi sáng chói lọi, người con trai cả bắt đầu nghi lễ hỏa táng bằng cách dùng ngọn đuốc châm lửa vào đống củi, và đổ nước hoa và hương thơm trên tử thi của cha. In the bright midmorning sun, the eldest son begins the cremation procedure by lighting the logs of wood with a torch and pouring a sweet-smelling mixture of spices and incense over his father’s lifeless body. Hoà mình trong ánh nắng vút cao như đàn chim về Republic in sunshine soaring as high as bird flock Ban ngày nắng hửng trời quang, không gian thoáng đãng êm ả tựa như đã là trời của tháng tư, tháng năm rồi vậy. The sun shone during the day and the air was as light and clean as any April or early May.
ánh nắng tiếng anh là gì