Đề thi, bài kiểm tra liên quan: Đề khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6 môn Toán năm 2015 trường THCS ĐÁP CẦU; Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6 môn Toán THCS Hồ Tùng Mậu; Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6 môn Toán THCS Tân Trường 2014 (Có Đáp án)
DE THI HK2 TOAN 6.doc Xem Tải xuống 102k: v. 2: 23:55, 13 thg 8, 2014: Nguyễn Trọng Phúc: ĉ: de thi ki 2 toan 6.docx Xem Tải xuống 80k: v. 2: 23:55, 13 thg 8, 2014: Nguyễn Trọng Phúc: ĉ: De thi mon toan lop 6 cuoi HK 2.doc Xem Tải xuống 112k: v. 2: 23:55, 13 thg 8, 2014: Nguyễn Trọng Phúc: ĉ: DE TOAN 6 CUOI NAM.doc
Trường TH Thanh An KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2013 - 2014 Lớp: Môn: TOÁN LỚP 1 Tên: Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra: 24/ 12/ 2013 ĐIỂM Nhận xét Liên hệ; Đề Thi Mẫu. Tổng hợp đề thi mẫu tham khảo cho học sinh, sinh viên. Kiểm tra học kì I năm học : 2013 - 2014 môn Toán lớp 1
1 trang dichphong 09/08/2021 341 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2013-2014" , để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7. Đề kiểm tra học kì 1 môn Tóan lớp 7 năm học 2014 - 2015 phòng GD-ĐT Tân Châu là đề thi học kì I lớp 7 môn Toán học dành cho các bạn tham khảo, ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối kì I sắp tới được chắc chắn nhất.
60 phút. Đề thi Tiếng Việt lớp 5 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4) 12 câu hỏi. 60 phút. Đề thi Tiếng Việt lớp 5 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 5) 10 câu hỏi. 60 phút. Đề thi Tiếng Việt lớp 5 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 6) 11 câu hỏi.
S5oNWWH. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán có đáp ánBộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2022 - 2023 gồm 44 đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 1 các bộ sách Cánh Diều, Kết nối, Chân trời, Vì sự bình đẳng, Cùng học để phát triển. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 1 tự ôn luyện và vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập toán. Chúc các em học biết sâu hơn về đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2023, mời các bạn vào đường link sau để tải về trọn bộ Đề thi học kì 2 lớp 1 môn tiếng Việt 2023 và Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2023I. Bộ 14 đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán Sách mớiĐề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh DiềuĐề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách kết nối tri thứcĐề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Chân trời sáng tạoĐề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cùng họcĐề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Vì sự bình đẳng II. Bộ 30 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 Hay chọn lọcĐề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 1Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 2Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 3Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán - Đề 4Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán - Đề 5III. Đề thi học kì 2 lớp 1 Hay chọn lọcIV. Đề thi học kì 2 lớp 1 Tải nhiềuI. Bộ 14 đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán Sách mớiĐề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh DiềuMa trận Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng 1 Số họcSố câu040202 08 Câu số1, 2, 3, 46, 79, 10 2 Hình học và đo lườngSố câu0101 02 Câu số58 TS câu 05 03 02 10 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 Trường Tiểu Học ……………Lớp 1 ...Họ và tên............................. KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 1 - NĂM HỌC ....... Môn TOÁN Thời gian 40 phút Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng M1-1đa Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết làA. 87B. 67C. 78b Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?A. 89B. 98C. 90Câu 2 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng M1- 1đa Số liền trước của 89 làA. 90B. 87C. 88b Điền số thích hợp 17 -……..= 10A. 8B. 7C. 17Câu 3 Viết vào chỗ chấm M1- 1đ55 …………………… Sáu mươi tư……………………70…………………… Ba mươi ba………………….....Câu 4 Đặt tính rồi tính M2- 1đa 51 + 17 b 31+ 7c 89 – 32 d 76 - 5Câu 5 >, , 58 - 48Câu 6 Tính M2- 1đa 87cm - 35cm + 20 cm = 72cmb50 cm + 27 cm – 6cm = 71 cmCâu 7. Cho các số sau 58, 37, 69, 72, 80 M2 -1đa Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn37, 58, 69, 72, 80b Các số lớn hơn 58 là 69, 72, 80c Số lớn nhất là 80Câu 8 M1-1đ Hình vẽ bên có 5 hình tam giác 2 hình vuông 4 hình trònCâu 9. Số M3-1đCâu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? M3-1đ- Phép tính 78 – 34 = 44- Trả lời Đức còn lại 44 viên chi tiếtĐề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều - Đề 1Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều - Đề 2Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều - Đề 3Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều - Đề 4Bộ 06 đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh DiềuĐề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách kết nối tri thứcMa trận Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2TTMạch KT, KNMức 1Mức 2Mức 3TổngTNTLTNTLTNTL1Số học Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; nhận biết số chẵn, lẻ; thực hiện các phéo tính cộng trừ trong phạm vi 100; số liền trước, số liền sau, viết phép tính trong bài toán câu42118Số điểm42118Câu số1,3,4,56,79102Hình học, đo lường Nhận biết các hình và khối, biết xem đồng hồ, đo độ dài, xem thời gian giờ câu112Số điểm112Câu số28TS câu54110Đề thi Toán học kì 2 lớp 1Họ và tên………………….Số báo danh………Lớp 1………. Trường Tiểu học.........Giám thị 1…………..Giám thị 2………………KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKINĂM HỌC ........Ngày kiểm tra……./……./ .....Môn ToánThời gian 35 phútĐiểmNhận xétGiám khảo 1Giám khảo 2I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 8 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đâyCâu 1. a. M1 Số 15 đọc là A. Mười lămB. Mười nămC. Năm mươiD. Mươi nămb. M1 Số “sáu mươi tư”được viết làCâu 2. a. M1 Đồng hồ chỉ mấy giờ?A. 12 giờC. 2 giờB. 1 giờD. 3 giờb. M1 Hình bên có....... hình vuông?Câu 3. Cho dãy số 23, 56, 65, 32a. M1 Số nào lớn nhất?b. M1 Số nào bé nhất?Câu 4. a. M1 Kết quả của phép tính 65 – 3 làb. M1 Kết quả của phép tính 46 + 12 làCâu 5. Số cần điền vào chỗ chấm làa. M1 Trong các số 14, 25, 39, 67 số nào là số chẵn?b. M1 Cho dãy số 5, 10, 15, 20, ......, 30, 35, 40. Số cần điền vào chỗ chấm là Câu 6. a. M2 Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?A. 23, 12, 15, 45B. 12, 15, 23, 45C. 45, 12, 23, 15D. 15, 12, 23, 45b. M2 Số bé nhất có hai chữ số giống nhau làCâu 7. M2 1đ Lan hái 15 bông hoa. Mai hái 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?Câu 8. M2 1đ Hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5. Vậy ngày 13 tháng 5 là thứ mấy?A. Thứ baB. Thứ tưC. Thứ nămC. Thứ sáuII. PHẦN TỰ LUẬN 2 điểmCâu 9. M2 1đ 23 – 1155 + 2033 + 673 – 3……….……….……….……….……….……….……….……….……….……….……….……….Câu 10. M3 1đ Đàn gà có 86 con, trong đó có 5 chục con đã vào chuồng. Hỏi còn lại bao nhiêu con gà chưa vào chuồng?Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 8 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đâyCâu M1 Số 15 đọc làB. Mười nămb. M1 Số “sáu mươi tư” được viết làC. 64Câu 2. a. M1 Đồng hồ chỉ mấy giờ?D. 3 giờb. M1 Hình bên có....... hình vuông?C. 5Câu 3. Cho dãy số 23, 56, 65, 32a. M1 Số nào lớn nhất?C. 65b. M1 Số nào bé nhất?A. 23Câu 4. a. M1 Kết quả của phép tính 65 – 3 làC. 62b. M1 Kết quả của phép tính 46 + 12 làB. 57Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là M1 Trong các số 14, 25, 39, 67 số nào là số chẵn?A. 14b. M1 Cho dãy số 5, 10, 15, 20, ......, 30, 35, 40. Số cần điền vào chỗ chấm làD. 25Câu M2 Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?B. 12,15, 23, 45b. M2 Số bé nhất có hai chữ số giống nhau làB. 11Câu 7. M2 1đ Lan hái 15 bông hoa. Mai hái 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?B. 25Câu 8. M2 1đ Hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5. Vậy ngày 12 tháng 5 là thứ mấy?B. Thứ tưII. PHẦN TỰ LUẬN 2 điểmCâu 9. M2 1đ Câu 10. M3 1đ Đàn gà có 86 con, trong đó có 5 chục con đã vào chuồng. Hỏi còn lại bao nhiêu con gà chưa vào chuồng?86-50=36Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 Kết nối tri thức - Đề 1Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 Kết nối tri thức - Đề 2Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 Kết nối tri thức - Đề 3Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 Kết nối tri thức - Đề 4Bộ đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Kết nối tri thứcĐề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Chân trời sáng Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC .......MÔN TOÁN - LỚP 1Đơn vị tính ĐiểmCấu trúcNội dungNội dung từng câu theo mức độCâu sốTrắc nghiệmTự luậnTỉ lệ điểm theo NDMức 1Mức 2Mức 3Mức 1Mức 2Mức 3Số và các phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100khoảng 6 điểm tự nhiênCấu tạo số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé tính rồi sánh các gộp số thích tố hình học khoảng 2 điểm tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phươngĐếm đoạn toán có lời vănkhoảng 1 điểm0000011Số họcViết phép tính rồi nói câu trả tố đo đại lượng, thời gian khoảng 1 điểm1000001Thời gianTuần lễ, các ngày trong vẽ kim giờ trên đồng CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU21032210Ma trận tỷ lệ điểmTỉ lệ điểm theo mức độ nhận thứcNhận biết550%Thông hiểu330%Vận dụng220%Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luậnTrắc nghiệm33đTự luận77đ Đề thi học kì 2 lớp 1 môn ToánTRƯỜNG TIỂU HỌCHỌ TÊN ……………………LỚP 1….SỐ THỨ TỰ …..KTĐK CUỐI HỌC KÌ II ........MÔN TOÁN - LỚP 1Thời gian 35 phút Ngày …/ 5 /..........GIÁM THỊ 1GIÁM THỊ 2ĐIỂM NHẬN XÉT………………….…………………………..……………………….………………………GIÁM KHẢO 1GIÁM KHẢO 2PHẦN A. TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ cái trước ý trả lời 1 Số 36 gồmA. 3 chục và 6 đơn vịB. 36 chụcC. 6 chục và 3 đơn vịCâu 2 Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé làA. 79,18, 81B. 81, 79, 18C. 18, 79, 81Câu 3 Số lớn nhất có 2 chữ số làA. 90B. 10C. 99Câu 4 Đọc là tờ lịch ngày hôm Thứ sáu, ngày 11B. Thứ ba, ngày 11C. Thứ tư, ngày 11Câu 5 Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương?Câu 6 Điền vào chỗ trốngPHẦN B. TỰ LUẬNBài 1a. Đặt tính rồi tính35 + 24....................................................................................................................................................................................76- 46....................................................................................................................................................................................b. Tính nhẩm30 + 30 = ……70 – 40 – 10 =…….c. Điền >, , 60Bài 2 1 điểmĐiền số thích hợp vào sơ đồBài 3a. Hình vẽ bên có1 hình vuông điểm5 hình tam giác điểmb. Băng giấy dài 8 cm điểmBài 4Phép tính 10 + 5 = 15 điểmTrả lời Cả hai bạn hái được 15 bông hoa điểmBài 5 điểmSố 51 là số liền trước của 52 và liền sau của thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạoBộ 04 đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạoĐề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cùng họcI. Phần trắc nghiệm 5 điểm Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1 1 điểm Số gồm 6 đơn vị và 3 chục được viết là Câu 2 1 điểm Chọn đáp án đúng. Hộp bút này dài bao nhiêu cm?A. 7 cmB. 8 cmC. 9 cmD. 10 cm Câu 3 1 điểm Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?A. 8 giờB. 16 giờC. 18 giờD. 12 giờ Câu 4 1 điểmA. Thứ baB. Thứ tưC. Chủ nhậtD. Thứ sáu Câu 5 1 điểm Điền dấu thích hợpA. =B. D. Không so sánh đượcII. Phần tự luận 5 điểm Câu 6 1 điểm Đặt tính rồi tính37 – 412 + 633 + 1145 – 23 Câu 7 1 điểm Sắp xếp các số 62, 5, 92, 17 theo thứ tự từ lớn đến bé. Câu 8 1 điểm Đúng ghi Đ, sai ghi SSố liền sau của 23 là 24 ....Số liền sau của 84 là 83 ....Số liền sau của 79 là 70 ....Số liền sau của 98 là 99 ....Số liền sau của 99 là 100 .... Câu 9 1 điểm Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏiAn có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo? Câu 10 1 điểm Tính?Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cùng họcI. Phần trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 BDACAII. Phần tự luận Câu 6 Học sinh tự đặt phép tính rồi tính37 – 4 = 3312 + 6 = 1833 + 11 = 4445 – 23 = 22 Câu 7 Sắp xếp 92, 62, 17, 5 Câu 8 Số liền sau của 23 là 24 ĐúngSố liền sau của 84 là 83 Sai => Số liền sau của 84 là 85Số liền sau của 79 là 70 Sai => Số liền sau của 79 là 80Số liền sau của 98 là 99 ĐúngSố liền sau của 99 là 100 Đúng Câu 9 Phép tính 19 – 7 = 12Trả lời An còn lại 12 quả táo Câu 10 12 + 3 + 4 = 19Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 sách Cùng học để phát triển năng lực năm 2023Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Vì sự bình đẳng I. Phần trắc nghiệm 5 điểm Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1 1 điểm Cây dừa nào cao nhấtA. Cây dừa AB. Cây dừa BC. Cây dừa CD. Tất cả cao bằng nhau Câu 2 1 điểm Sắp xếp các số 27, 53, 63, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn đượcA. 27, 53, 63, 1B. 63, 53, 27, 1C. 1, 27, 53, 63D. 1, 53, 27, 63 Câu 3 1 điểm Từ 11 đến 34 có bao nhiêu số tròn chục?A. 4 sốB. 3 sốC. 2 sốD. 1 số Câu 4 1 điểm Hôm nay là ngày 14 tháng 4. Vậy 4 ngày nữa là ngày Câu 5 1 điểm Có bao nhiêu quả Táo?I. Phần tự luận 5 điểm Câu 6 1 điểm Đặt tính rồi tính23 + 618 – 347 – 1211 + 10 Câu 7 1 điểm Sắp xếp các số 30, 19, 47, 98 theo thứ tự từ bé đến lớn. Câu 8 1 điểm Chọn dấu so sánh thích hợp Câu 9 1 điểm Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏiMột lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ? Câu 10 1 điểm Điền số thích hợp vào chỗ chấmHình dưới đây có … hình án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Vì sự bình đẳngI. Phần trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 ACCABII. Phần tự luận Câu 6 Học sinh tự đặt phép tính rồi tính23 + 6 = 2918 – 3 = 1547 – 12 = 3511 + 10 = 21 Câu 7 Sắp xếp 19, 30, 47, 98 Câu 8 56 ;=63..... 60 65.... 48 88 - 45..... 63 - 2019 ....17 54 ....72 49 - 2....... 94 - 2Bài 4 Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng?Bài giải………………………………………..………………………………………..…………………………………………………..………………………………………..…………………………………………………..………………………………………..…………………………………………………..………………………………………..…………Bài 5 Vẽ thêm một đoạn thẳng để có Một hình vuông và một hình tam giác?Bài 6 Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 8 cm?………………………………………..… ……………………………………..………………………………………………..… ……………………………………..………Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 3Bài 1. a Viết thành các sốNăm mươi tư ………… ; Mười …………...Bảy mươi mốt ………… ; Một trăm ………..b Khoanh tròn số bé nhất 54 ; 29 ; 45 ; 37c Viết các số 62; 81; 38; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé………………………………………..………………………………………..…………Bài 2. a Nối số với phép tính thích hợpb Đặt tính rồi tính3 + 63 99 – 48 54 + 45 65 – 23………………………………………..… ……………………………………..………………………………………………..… ……………………………………..………c Tính27 + 12 – 4 = …………… ; 38 – 32 + 32 = ………………...25cm + 14cm = ………… ; 56cm – 6cm + 7cm = ………….Bài 3. Đồng hồ chỉ mấy giờ?…………… giờ…………… giờBài 4. Viết , =27 ……… 31 ;94 – 4 ……… 80 ;56 – 14 ……… 46 – 14 ;99 ……… 10018 ……… 20 – 1025 + 41 ……… 41 + 25Bài 5. Hình vẽ bên có ……… hình tam giác……… hình vuông……… hình trònBài 6. Lớp em có 24 học sinh nữ, 21 học sinh nam. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?Giải………………………………………..… ……………………………………..………………………………………………..… ……………………………………..………………………………………………..… ……………………………………..………………………………………………..… ……………………………………..………Bài 7. Một sợi dây dài 25cm. Lan cắt đi 5cm. Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?Bài giải………………………………………..………………………………………..………………………………………………..………………………………………..………………………………………………..………………………………………..………Bài 8. Tính nhẩm 43 + 6 = ……... ; 60 – 20 = ……...50 + 30 = ……… ; 29 – 9 = ………Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán - Đề 4Bài 1 Viết số 2 điểmA Viết các số từ 89 đến 100………………………………………..………………………………………..………B Viết số vào chỗ chấmSố liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vịSố liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vịBài 2 3 điểmA Tính nhẩm3 + 36 = ……... ; 45 – 20 = ……... ; 50 + 37 = ………; 99 – 9 = ……B Đặt tính rồi tính51 + 27 78 – 36………………………………………..… ……………………………………..………………………………………………..… ……………………………………..………Bài 3 Đồng hồ chỉ mấy giờ? 1 điểm…………… giờ…………… giờBài 4 Điền dấu >, <, = 1 điểm56 ……... 50 + 632 – 2 …….. 32 + 2Bài 5 1 điểmHình vẽ bên có………… hình tam giác………… hình vuôngBài 6 Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam. Hỏi trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi?Bài giải………………………………………..………………………………………..………………………………………………..………………………………………..………………………………………………..………………………………………..………Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán - Đề 5Bài 1 2 điểma Viết số thích hợp vào chỗ trốngSố liền trướcSố đã biếtSố liền sau………41………………70………b Khoanh vào số lớn nhất75 ; 58 ; 92 ; 87c Viết các số 47 ; 39 ; 41 ; 29 theo thứ tự từ bé đến lớn ………………………………………………………………………..Viết số thích hợp vào ô trốngBài 2 1 điểma Đặt tính rồi tính24 + 35 67 – 54 73 + 21 98 – 97................... ...................... ...................... ...................................... ...................... ...................... ...................................... ...................... ...................... ...................b Tính32 + 5 – 13 = .......................; 76 – 4 + 4 = ....................30cm + 4cm = ...................... ; 18cm – 8cm = .................Bài 3 4 điểmNối đồng hồ với giờ thích hợpBài 4 1 điểmViết số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có ............... hình tam giác................ hình tròn................ hình vuôngBài 5 1 điểmBăng giấy màu xanh dài 40cm, băng giấy màu đỏ dài 30cm. Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét?Bài giải………………………………………..………………………………………..………………………………………………..………………………………………..………………………………………………..………………………………………..………Ngoài 44 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2023 trên, các em học sinh lớp 1 còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 lớp 1 mà đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 1 Đề thi học kì 2 lớp 1 Hay chọn lọcĐề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán theo Thông tư 27Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt theo Thông tư 27Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 theo Thông tư 27Bộ 08 đề thi học kì 2 lớp 1 sách Cánh Diều - Đầy đủ các mônBộ 10 đề thi học kì 2 lớp 1 sách Chân trời - Đầy đủ các mônBộ 08 đề thi học kì 2 lớp 1 sách Kết nối - Đầy đủ các mônIV. Đề thi học kì 2 lớp 1 Tải nhiều1000 Đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2023 Tải nhiều29 đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt44 đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán88 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 152 Đề thi học kì 2 lớp 1 theo Thông tư 278 Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 1
de thi toan lop 1 hoc ki 1 nam 2014