Danh sách ngày tốt xuất hành trong tháng 2 năm 2022. Dưới đây là danh sách các ngày tốt, giờ đẹp tháng 2 năm 2022 để gia chủ lựa chọn xuất hành đi xa. Bên cạnh đó sẽ giúp bạn lựa chọn được ngày phù hợp nhất. Thứ. Ngày. Giờ tốt xuất hành. Thứ Tư. Dương lịch: 2/2 ♦ Xem ngày tốt xuất hành năm 2021 . ♦ coi ngày tốt cưới hỏi năm 2021. ♦ coi ngày tải xe máy, xe hơi năm 2021. ♦ coi ngàychuyển đơn vị năm 2021. ♦ xem ngày xuất sắc khai trương mở siêu thị năm 2021. ♦ coi ngày giỏi mua nhà đất năm 2021 . ♦ coi ngày đụng thổ làm cho nhà 2021 Dưới đây là danh sách những ngày đẹp xuất hành tháng 7 năm 2022. Thuận tiện cho bạn lựa chọn thời điểm thích hợp để xuất hành đầu năm hay đi xa. Sau khi đã chọn được ngày, bạn lưu ý khởi hành vào khung giờ đẹp. Để chuyến đi được thuận lợi, hanh thông như dự kiến. Mang tới niềm vui, an toàn cho các thành viên trong đoàn. Trong năm 2022, mọi người có thể tham khảo những ngày tốt, hướng tốt để xuất hành khởi đầu cho những thuận lợi, may mắn trong dịp năm mới. mở hàng, xuất hành vào ngày mùng 8 Tết Nhâm Dần. Theo quan niệm phong thủy, mùng 8 là một ngày tốt. Giờ tốt vào ngày này gồm Theo ngayam.com thì xem ngày tốt xuất hành đầu năm Nh âm Dần 2022 gồm 10 ngày đầu tiên (từ mùng 1-10 Âm lịch ). Trong những ngày này, có việc nên tiến hành để chớp đúng thời cơ, cũng có việc cần hạn chế để tránh gặp xui xẻo. Do đó, vào mùng 1 Tết Nguyên Đán: Xuất hành theo hướng Chính Đông, Chính Nam là rất tốt. Đầu năm Nhâm Dần 2022 (ngày mùng 1 tết), muốn cầu tài lộc, chọn hướng Chính Đông, Chính Nam để đi. Còn muốn cầu hỉ khí, may mắn, nên đi về hướng Chính Đông. Còn nếu muốn cầu UiKXPFF. Ngày Xấu Thứ năm, ngày 1/6/2023 nhằm ngày 14/4/2023 Âm lịch Ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 2/6/2023 nhằm ngày 15/4/2023 Âm lịch Ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 3/6/2023 nhằm ngày 16/4/2023 Âm lịch Ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Chủ nhật, ngày 4/6/2023 nhằm ngày 17/4/2023 Âm lịch Ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 5/6/2023 nhằm ngày 18/4/2023 Âm lịch Ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ ba, ngày 6/6/2023 nhằm ngày 19/4/2023 Âm lịch Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ tư, ngày 7/6/2023 nhằm ngày 20/4/2023 Âm lịch Ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ năm, ngày 8/6/2023 nhằm ngày 21/4/2023 Âm lịch Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 9/6/2023 nhằm ngày 22/4/2023 Âm lịch Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 10/6/2023 nhằm ngày 23/4/2023 Âm lịch Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 11/6/2023 nhằm ngày 24/4/2023 Âm lịch Ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ hai, ngày 12/6/2023 nhằm ngày 25/4/2023 Âm lịch Ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ ba, ngày 13/6/2023 nhằm ngày 26/4/2023 Âm lịch Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ tư, ngày 14/6/2023 nhằm ngày 27/4/2023 Âm lịch Ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 15/6/2023 nhằm ngày 28/4/2023 Âm lịch Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ sáu, ngày 16/6/2023 nhằm ngày 29/4/2023 Âm lịch Ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 17/6/2023 nhằm ngày 30/4/2023 Âm lịch Ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 18/6/2023 nhằm ngày 1/5/2023 Âm lịch Ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ hai, ngày 19/6/2023 nhằm ngày 2/5/2023 Âm lịch Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ ba, ngày 20/6/2023 nhằm ngày 3/5/2023 Âm lịch Ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ tư, ngày 21/6/2023 nhằm ngày 4/5/2023 Âm lịch Ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ năm, ngày 22/6/2023 nhằm ngày 5/5/2023 Âm lịch Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 23/6/2023 nhằm ngày 6/5/2023 Âm lịch Ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 24/6/2023 nhằm ngày 7/5/2023 Âm lịch Ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 25/6/2023 nhằm ngày 8/5/2023 Âm lịch Ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 26/6/2023 nhằm ngày 9/5/2023 Âm lịch Ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ ba, ngày 27/6/2023 nhằm ngày 10/5/2023 Âm lịch Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ tư, ngày 28/6/2023 nhằm ngày 11/5/2023 Âm lịch Ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ năm, ngày 29/6/2023 nhằm ngày 12/5/2023 Âm lịch Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ sáu, ngày 30/6/2023 nhằm ngày 13/5/2023 Âm lịch Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 1/7/2022 nhằm ngày 3/6/2022 Âm lịch Ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 2/7/2022 nhằm ngày 4/6/2022 Âm lịch Ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 3/7/2022 nhằm ngày 5/6/2022 Âm lịch Ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 4/7/2022 nhằm ngày 6/6/2022 Âm lịch Ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ ba, ngày 5/7/2022 nhằm ngày 7/6/2022 Âm lịch Ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THEO TUỔI Ngày Xấu Thứ tư, ngày 6/7/2022 nhằm ngày 8/6/2022 Âm lịch Ngày Canh Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ năm, ngày 7/7/2022 nhằm ngày 9/6/2022 Âm lịch Ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 8/7/2022 nhằm ngày 10/6/2022 Âm lịch Ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 9/7/2022 nhằm ngày 11/6/2022 Âm lịch Ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 10/7/2022 nhằm ngày 12/6/2022 Âm lịch Ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ hai, ngày 11/7/2022 nhằm ngày 13/6/2022 Âm lịch Ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 12/7/2022 nhằm ngày 14/6/2022 Âm lịch Ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ tư, ngày 13/7/2022 nhằm ngày 15/6/2022 Âm lịch Ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 14/7/2022 nhằm ngày 16/6/2022 Âm lịch Ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 15/7/2022 nhằm ngày 17/6/2022 Âm lịch Ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 16/7/2022 nhằm ngày 18/6/2022 Âm lịch Ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 17/7/2022 nhằm ngày 19/6/2022 Âm lịch Ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 18/7/2022 nhằm ngày 20/6/2022 Âm lịch Ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ ba, ngày 19/7/2022 nhằm ngày 21/6/2022 Âm lịch Ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ tư, ngày 20/7/2022 nhằm ngày 22/6/2022 Âm lịch Ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 21/7/2022 nhằm ngày 23/6/2022 Âm lịch Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 22/7/2022 nhằm ngày 24/6/2022 Âm lịch Ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 23/7/2022 nhằm ngày 25/6/2022 Âm lịch Ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 24/7/2022 nhằm ngày 26/6/2022 Âm lịch Ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ hai, ngày 25/7/2022 nhằm ngày 27/6/2022 Âm lịch Ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 26/7/2022 nhằm ngày 28/6/2022 Âm lịch Ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ tư, ngày 27/7/2022 nhằm ngày 29/6/2022 Âm lịch Ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ năm, ngày 28/7/2022 nhằm ngày 30/6/2022 Âm lịch Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 29/7/2022 nhằm ngày 1/7/2022 Âm lịch Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 30/7/2022 nhằm ngày 2/7/2022 Âm lịch Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 31/7/2022 nhằm ngày 3/7/2022 Âm lịch Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Xem ngày xuất hành 2022 dường như đã trở thành một thủ tục không thể thiếu của người Việt ta mỗi khi xuất hành đầu năm mới, bắt đầu đi làm hay đi học,... Người ta tin rằng nếu chọn được ngày tốt xuất hành thì sẽ mang đến cát lợi, thuận buồm xuôi gió và hanh thông cho mọi việc. Cùng chúng tôi điểm danh một số ngày tốt xuất hành theo 12 tháng năm Nhâm Dần 2022 sau đây 1. Xem ngày tốt xuất hành đầu năm 2022 Ở trên là những ngày tốt xuất hành theo 12 tháng dương lịch năm 2022, sắp sang đầu năm mới, xem ngày xuất hành chuyên gia cho biết tháng Giêng năm Nhâm Dần có 4 ngày đặc biệt tốt, chứa nhiều cát khí để xuất hành du xuân, ngoại giao làm ăn, di chuyển đi lại,... chính là Mùng 2/1/2022 tức ngày 2/2/2022 dương lịch Mùng 6/1/2022 tức ngày 6/2/2022 dương lịch Mùng 8/1/2022 tức ngày 8/2/2022 dương lịch Ngày 17/1/2022 tức ngày 17/2/2022 dương lịch 2. Xem giờ tốt, ngày tốt xuất hành năm 2022 theo tuổi ☯ Tuổi Tý xuất hành ngày nào tốt? Ngày tốt xuất hành hợp tuổi Nhâm Tý, Giáp Tý, Bính Tý … năm 2022 cụ thể như sau Mùng 2 Bính Tuất Giờ Tốt Canh Dần, Quý Tị Mùng 6 Canh Dần Giờ Tốt Canh Thìn,, Quý Mùi, Bính Tuất Mùng 8 Nhâm Thìn Giờ Tốt Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ngày 17 Tân Sửu Giờ Tốt Tân Mão, Quý Tị, Bính Thân, Mậu Tuất ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi tý hôm nay ☯ Tuổi sửu xuất hành ngày nào tốt? Xem ngày tốt xuất hành cho các tuổi Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985 … phải lựa chọn các ngày sau mới được may mắn thuận lợi Ngày 13/2/2022 - Ngày Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa - Tức ngày âm lịch 13/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý, Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần, Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài - Thần' - Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần Ngày 25/2/2022 - Ngày Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ - Tức ngày âm lịch 25/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn, Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần, Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu. ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi sửu hôm nay ☯ Tuổi dần xuất hành ngày nào tốt? Để biết tuổi Giáp Dần, Bính Dần xuất hành ngày nào tốt đầu năm 2022, nhất định phải lựa chọn các ngày sau đây Ngày 2/2/2022 - Ngày Bính Tuất Ốc Thượng Thổ - Tức ngày âm lịch 2/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu, Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão, Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 10/2/2022 - Ngày Giáp Ngọ Sa Trung Kim - Tức ngày âm lịch 10/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu, Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị, Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi dần hôm nay ☯ Tuổi mão xuất hành ngày nào tốt? Để xem các tuổi mão như quý mão, ất mão, đinh mão … xuất hành đầu năm ngày nào tốt, cần phải lựa chọn các ngày trong tháng giêng 2022 sau Ngày 23/2/2022 - Ngày Đinh Mùi Thiên Hà Thủy - Tức ngày âm lịch 23/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý, Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần, Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu Ngày 27/2/2022 - Ngày Tân Hợi Thoa Xuyến Kim - Tức ngày âm lịch 27/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý, Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần, Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và Tài Thần’ - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu. ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi mão hôm nay ☯ Tuổi thìn xuất hành ngày nào tốt? Ngày tốt xuất hành hợp tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn … năm 2022 cụ thể như sau Ngày 4/2/2022 - Ngày Mậu Tý Tích Lịch Hỏa - Tức ngày âm lịch 4/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu, Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão, Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 16/2/2022 - Ngày Canh Tý Bích Thượng Thổ - Tức ngày âm lịch 16/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu, Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão, Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi thìn hôm nay ☯ Tuổi tỵ xuất hành ngày nào tốt? Xem ngày tốt xuất hành cho các tuổi Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989 … phải lựa chọn các ngày tốt trong tháng giêng năm 2022 mới được may mắn thuận lợi Ngày 13/2/2022 - Ngày Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa - Tức ngày âm lịch 13/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý, Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần, Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần Ngày 25/2/2022 - Ngày Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ - Tức ngày âm lịch 25/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn, Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần, Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu. ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi tỵ hôm nay ☯ Tuổi ngọ xuất hành ngày nào tốt? Để xem các tuổi mão như bính ngọ, mậu ngọ, canh ngọ … xuất hành đầu năm ngày nào tốt, cần phải lựa chọn các ngày trong tháng giêng 2022 sau Ngày 2/2/2022 - Ngày Bính Tuất Ốc Thượng Thổ - Tức ngày âm lịch 2/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu, Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão, Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần xấu ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi ngọ hôm nay ☯ Tuổi mùi xuất hành ngày nào tốt? Để xem các tuổi mão như đinh mùi, kỷ mùi, tân mùi… xuất hành đầu năm ngày nào tốt, cần phải lựa chọn các ngày trong tháng giêng 2022 sau Ngày 19/2/2022 - Ngày Quý Mão Kim Bạch Kim - Tức ngày âm lịch 19/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần, Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý, Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu Ngày 27/2/2022 - Ngày Tân Hợi Thoa Xuyến Kim - Tức ngày âm lịch 27/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý, Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần, Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và Tài Thần’ - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu. ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi mùi hôm nay ☯ Tuổi thân xuất hành ngày nào tốt? Ngày tốt xuất hành hợp tuổi Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân… năm 2022 cụ thể như sau Ngày 4/2/2022 - Ngày Mậu Tý Tích Lịch Hỏa - Tức ngày âm lịch 4/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu, Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão, Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 16/2/2022 - Ngày Canh Tý Bích Thượng Thổ - Tức ngày âm lịch 16/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu, Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão, Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi thân hôm nay ☯ Tuổi dậu xuất hành ngày nào tốt? Xem ngày tốt xuất hành cho các tuổi Kỷ Dậu, tân Dậu … phải lựa chọn các ngày tốt lành tháng 1 năm 2022 sau đây mới được may mắn thuận lợi Mùng 2 Bính Tuất Giờ Tốt Canh Dần, Quý Tỵ Mùng 6 Canh Dần Giờ Tốt Canh Thìn,, Quý Mùi, Bính Tuất Mùng 8 Nhâm Thìn Giờ Tốt Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ngày 17 Tân Sửu Giờ Tốt Tân Mão, Quý Tị, Bính Thân, Mậu Tuất ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi dậu hôm nay ☯ Tuổi tuất xuất hành ngày nào tốt? Để xem các tuổi mão như canh tuất, nhâm tuất … xuất hành đầu năm ngày nào tốt, cần phải lựa chọn các ngày trong tháng giêng 2022 sau Ngày 10/2/2022 - Ngày Giáp Ngọ Sa Trung Kim - Tức ngày âm lịch 10/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu, Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị, Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi tuất hôm nay ☯ Tuổi hợi xuất hành ngày nào tốt? Để xem các tuổi mão như tân hợi, quý hợi… xuất hành đầu năm ngày nào tốt, cần phải lựa chọn các ngày trong tháng giêng 2022 sau Ngày 19/2/2022 - Ngày Quý Mão Kim Bạch Kim - Tức ngày âm lịch 19/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần, Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý, Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu Ngày 23/2/2022 - Ngày Đinh Mùi Thiên Hà Thủy - Tức ngày âm lịch 23/1/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý, Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần, Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu ⏩[⭐Mới nhất] Xem tử vi tuổi hợi hôm nay 3. Xem ngày xuất hành năm 2022 cát lợi theo tháng ☯ Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2022 dương lịch Ngày 4/3/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Thìn Sa Trung Thổ - Tức ngày âm lịch 2/2/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu Ngày 10/3/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Nhâm Tuất Đại Hải Thủy - Tức ngày âm lịch 8/2/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn. - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 15/3/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Đinh Mão Lư Trung Hỏa - Tức ngày âm lịch 13/2/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 22/3/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa - Tức ngày âm lịch 20/2/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 23/3/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa - Tức ngày âm lịch 21/2/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 25/3/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Đinh Sửu Giản Hạ Thủy - Tức ngày âm lịch 23/2/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Ngày 27/3/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Kỷ Mão Thành Đầu Thổ - Tức ngày âm lịch 25/2/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Ngày 31/3/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Quý Mùi Dương Liễu Mộc - Tức ngày âm lịch 29/2/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần xấu ⏩⏩⏩ Xem ngày tốt tháng 3 năm 2022 ☯ Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2022 dương lịch Ngày 7/4/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Dần Tùng Bách Mộc - Tức ngày âm lịch 7/3/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 9/4/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy - Tức ngày âm lịch 9/3/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 14/4/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa - Tức ngày âm lịch 14/3/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu Ngày 19/4/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Nhâm Dần Kim Bạch Kim - Tức ngày âm lịch 19/3/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu Ngày 20/4/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Quý Mão Kim Bạch Kim - Tức ngày âm lịch 20/3/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu Ngày 21/4/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Thìn Phúc Đăng Hỏa - Tức ngày âm lịch 21/3/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu Ngày 23/4/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Ngọ Thiên Hà Thủy - Tức ngày âm lịch 23/3/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu ⏩⏩⏩ Xem ngày tốt tháng 4 năm 2022 ☯ Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2022 dương lịch Ngày 1/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Dần Đại Khê Thủy - Tức ngày âm lịch 1/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 3/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Thìn Sa Trung Thổ - Tức ngày âm lịch 3/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu Ngày 5/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa - Tức ngày âm lịch 5/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu Ngày 7/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Thân Thạch Lựu Mộc - Tức ngày âm lịch 7/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 8/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Tân Dậu Thạch Lựu Mộc - Tức ngày âm lịch 8/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 11/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Tý Hải Trung Kim - Tức ngày âm lịch 11/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 13/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Dần Lư Trung Hỏa - Tức ngày âm lịch 13/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 15/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Thìn Đại Lâm Mộc - Tức ngày âm lịch 15/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 17/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ - Tức ngày âm lịch 17/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 20/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Quý Dậu Kiếm Phong Kim - Tức ngày âm lịch 20/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 21/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa - Tức ngày âm lịch 21/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 23/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Tý Giản Hạ Thủy - Tức ngày âm lịch 23/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Ngày 26/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Kỷ Mão Thành Đầu Thổ - Tức ngày âm lịch 26/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Ngày 27/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Thìn Bạch Lạp Kim - Tức ngày âm lịch 27/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Ngày 29/5/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc - Tức ngày âm lịch 29/4/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần xấu ⏩⏩⏩ Xem ngày tốt tháng 5 năm 2022 ☯ Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2022 dương lịch Ngày 1/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Ất Dậu Tuyền Trung Thủy - Tức ngày âm lịch 3/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần’ - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'. Ngày 5/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa - Tức ngày âm lịch 7/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 8/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy - Tức ngày âm lịch 10/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 11/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Ất Mùi Sa Trung Kim - Tức ngày âm lịch 13/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 12/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Thân Sơn Hạ Hỏa - Tức ngày âm lịch 14/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Ngày 14/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Tuất Bình Địa Mộc - Tức ngày âm lịch 16/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Ngày 15/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Kỷ Hợi Bình Địa Mộc - Tức ngày âm lịch 17/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 20/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Thìn Phúc Đăng Hỏa - Tức ngày âm lịch 22/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 23/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Đinh Mùi Thiên Hà Thủy - Tức ngày âm lịch 25/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Ngày 24/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Thân Đại Trạch Thổ - Tức ngày âm lịch 26/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 26/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Tuất Thoa Xuyến Kim - Tức ngày âm lịch 28/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 27/6/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Tân Hợi Thoa Xuyến Kim - Tức ngày âm lịch 29/5/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và Tài Thần’ Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu ⏩⏩⏩ Xem ngày tốt tháng 6 năm 2022 ☯ Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2022 dương lịch Ngày 5/7/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa - Tức ngày âm lịch 7/6/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu Ngày 6/7/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Thân Thạch Lựu Mộc - Tức ngày âm lịch 8/6/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 7/7/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Tân Dậu Thạch Lựu Mộc - Tức ngày âm lịch 9/6/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và Tài Thần’ Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 12/7/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Dần Lư Trung Hỏa - Tức ngày âm lịch 14/6/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 13/7/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Đinh Mão Lư Trung Hỏa - Tức ngày âm lịch 15/6/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Ngày 17/7/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Tân Mùi Lộ Bàng Thổ - Tức ngày âm lịch 19/6/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và Tài Thần” Ngày 19/7/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Quý Dậu Kiếm Phong Kim - Tức ngày âm lịch 21/6/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 24/7/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Dần Thành Đầu Thổ - Tức ngày âm lịch 26/6/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Ngày 25/7/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Kỷ Mão Thành Đầu Thổ - Tức ngày âm lịch 27/6/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Ngày 29/7/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Quý Mùi Dương Liễu Mộc - Tức ngày âm lịch 1/7/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần xấu ⏩⏩⏩ Xem ngày tốt tháng 7 năm 2022 ☯ Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2022 dương lịch Ngày 5/8/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Dần Tùng bách Mộc - Tức ngày âm lịch 8/7/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 6/8/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Tân Mão Tùng bách Mộc - Tức ngày âm lịch 9/7/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và Tài Thần’ - Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 9/8/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Ngọ Sa trung Kim - Tức ngày âm lịch 12/7/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 11/8/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Thân Sơn hạ Hỏa - Tức ngày âm lịch 14/7/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'- hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Ngày 13/8/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Tuất Bình địa Mộc - Tức ngày âm lịch 16/7/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 18/8/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Quý Mão Kim bạch Kim - Tức ngày âm lịch 21/7/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Ngày 21/8/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Ngọ Thiên hà Thủy - Tức ngày âm lịch 24/7/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Ngày 22/8/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Đinh Mùi Thiên hà Thủy - Tức ngày âm lịch 25/7/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Ngày 23/8/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Thân Đại Trạch Thổ - Tức ngày âm lịch 26/7/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 27/8/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Nhâm Tý Tang Đố Mộc - Tức ngày âm lịch 1/8/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu ⏩⏩⏩ Xem ngày tốt tháng 8 năm 2022 ☯ Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2022 dương lịch Ngày 2/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Ngọ Thiên thượng Hỏa - Tức ngày âm lịch 7/8/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu Ngày 4/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Thân Thạch lựu Mộc - Tức ngày âm lịch 9/8/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 6/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Nhâm Tuất Đại hải Thủy - Tức ngày âm lịch 11/8/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 7/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Quý Hợi Đại hải Thủy - Tức ngày âm lịch 12/8/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' Ngày 9/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Ất Sửu Hải trung Kim - Tức ngày âm lịch 14/8/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 12/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Thìn Đại lâm Mộc - Tức ngày âm lịch 17/8/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 17/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Quý Dậu Kiếm phong Kim - Tức ngày âm lịch 22/8/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 18/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Tuất Sơn đầu Hỏa - Tức ngày âm lịch 23/8/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 21/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Đinh Sửu Giản hạ Thủy - Tức ngày âm lịch 26/8/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Ngày 24/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Thìn Bạch lạp Kim - Tức ngày âm lịch 29/8/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Ngày 28/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Thân Tuyền trung Thủy - Tức ngày âm lịch 3/9/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 29/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Ất Dậu Tuyền trung Thủy - Tức ngày âm lịch 4/9/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 30/9/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Tuất Ốc thượng Thổ - Tức ngày âm lịch 5/9/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. - Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần xấu ⏩⏩⏩ Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022 ☯ Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2022 dương lịch Ngày 1/10/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Đinh Hợi Ốc thượng Thổ - Tức ngày âm lịch 6/9/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 3/10/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Kỷ Sửu Tích lịch Hỏa - Tức ngày âm lịch 8/9/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 6/10/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Nhâm Thìn Trường lưu Thủy - Tức ngày âm lịch 11/9/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 8/10/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Ngọ Sa trung Kim - Tức ngày âm lịch 13/9/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 17/10/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Quý Mão Kim bạch Kim - Tức ngày âm lịch 22/9/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' Ngày 20/10/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Ngọ Thiên hà Thủy - Tức ngày âm lịch 25/9/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Ngày 22/10/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Thân Đại Trạch Thổ - Tức ngày âm lịch 27/9/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Ngày 24/10/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Tuất Thoa xuyến Kim - Tức ngày âm lịch 29/9/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 25/10/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Tân Hợi Thoa xuyến Kim - Tức ngày âm lịch 1/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và Tài Thần’ - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu ⏩⏩⏩ Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 ☯ Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2022 dương lịch Ngày 1/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Ngọ Thiên thượng Hỏa - Tức ngày âm lịch 8/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu Ngày 3/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Thân Thạch lựu Mộc - Tức ngày âm lịch 10/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 5/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Nhâm Tuất Đại hải Thủy - Tức ngày âm lịch 12/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' Tránh hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 6/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Quý Hợi Đại hải Thủy - Tức ngày âm lịch 13/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' Ngày 7/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Tý Hải trung Kim - Tức ngày âm lịch 14/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 9/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Dần Lư trung Hỏa - Tức ngày âm lịch 16/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 13/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Ngọ Lộ bàng Thổ - Tức ngày âm lịch 20/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 17/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Giáp Tuất Sơn đầu Hỏa - Tức ngày âm lịch 24/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 18/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Ất Hợi Sơn đầu Hỏa - Tức ngày âm lịch 25/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu Ngày 21/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Dần Thành đầu Thổ - Tức ngày âm lịch 28/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Ngày 22/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Kỷ Mão Thành đầu Thổ - Tức ngày âm lịch 29/10/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Ngày 25/11/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Nhâm Ngọ Dương liễu Mộc - Tức ngày âm lịch 2/11/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần xấu ⏩⏩⏩ Xem ngày tốt tháng 11 năm 2022 ☯ Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2022 dương lịch Ngày 1/12/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Mậu Tý Tích lịch Hỏa - Tức ngày âm lịch 8/11/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 3/12/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Canh Dần Tùng bách Mộc - Tức ngày âm lịch 10/11/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 4/12/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Tân Mão Tùng bách Mộc - Tức ngày âm lịch 11/11/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và Tài Thần’ - Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu Ngày 8/12/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Ất Mùi Sa trung Kim - Tức ngày âm lịch 15/11/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 9/12/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Bính Thân Sơn hạ Hỏa - Tức ngày âm lịch 16/11/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu; Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão; Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Ngày 12/12/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Kỷ Hợi Bình địa Mộc - Tức ngày âm lịch 19/11/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 14/12/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Tân Sửu Bích thượng Thổ - Tức ngày âm lịch 21/11/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' Ngày 26/12/2022 dương lịch là ngày tốt xuất hành - Ngày Quý Sửu Tang Đố Mộc - Tức ngày âm lịch 4/12/2022 - Giờ tốt xuất hành Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý; Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần; Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn - Hướng tốt xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu ⏩⏩⏩ Xem ngày tốt tháng 12 năm 2022 Trên đây là những ngày tốt xuất hành theo từng tháng năm Nhâm Dần 2022. Hãy lựa chọn xuất hành theo giờ tốt trong một ngày tốt để công việc thêm phần thuận lợi, may mắn và dễ dàng đạt được thành công như mong đợi.

ngày tốt xuất hành 2022